15 Bài Tập Phân Số Lớp 4 (Cơ Bản & Nâng Cao) Kèm Đáp Án Chi Tiết
Tải ngay 15 bài tập Phân số Lớp 4 (có đáp án chi tiết) được chọn lọc kỹ càng, bao gồm đầy đủ các dạng Toán từ cơ bản đến nâng cao: So sánh phân số, rút gọn, quy đồng mẫu số, và tính giá trị biểu thức phức tạp. Đây là tài liệu ôn thi học kỳ I và luyện thi học sinh giỏi cực kỳ hiệu quả, giúp học sinh lớp 4 tự tin nắm vững kiến thức và đạt điểm cao.
Bài 1: Viết phân số biểu thị phần được tô màu trong hình sau:
Đáp án: 2/6; 3/5; 1/5; 5/8
Bài 2: Vẽ hình mô tả các phân số sau: $\frac{1}{4}$ ; $\frac{2}{5}$ ; $\frac{3}{7}$ ; $\frac{4}{5}$ ?
Đáp án:
Bài 3: Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1?
$\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{5}$ ; $\frac{7}{5}$ ; $\frac{4}{5}$
Đáp án: $\frac{1}{4}$ ; $\frac{4}{5}$
Bài 4: So sánh hai phân số sau:
Đáp án:
Bài 5: Rút gọn những phân số sau:
$\frac{14}{100}$ ; $\frac{25}{125}$ ; $\frac{24}{200}$ ; $\frac{81}{900}$
Đáp án: $\frac{7}{50}$ ; $\frac{1}{5}$ ; $\frac{3}{25}$ ; $\frac{9}{100}$
Bài 6: Quy đồng mẫu số hai phân số sau:
a/ $\frac{1}{4}$ và $\frac{3}{5}$ ;
b/ $\frac{4}{7}$ và $\frac{5}{8}$ ;
Đáp án:
a/ $\frac{5}{20}$ và $\frac{12}{20}$ ;
b/ $\frac{32}{56}$ và $\frac{35}{56}$ ;
Bài 7: So sánh hai phân số sau:
$\frac{101}{106}$ và $\frac{306}{311}$
$\frac{111}{109}$ và $\frac{201}{199}$
Đáp án: $\frac{101}{106}$ < $\frac{306}{311}$ ; $\frac{111}{109}$ > $\frac{201}{199}$
Bài 8: Tính:
$\frac{8}{9}$ + $\frac{7}{8}$ = _____
$\frac{7}{9}$ – $\frac{4}{7}$ = _____
$\frac{2}{11}$ + $\frac{5}{8}$ = _____
$\frac{11}{15}$ – $\frac{4}{9}$ = _____
Đáp án: $\frac{127}{72}$ ; $\frac{13}{63}$ ; $\frac{71}{88}$ ; $\frac{13}{45}$
Bài 9: Tính:
$\frac{1}{9}$ + $\frac{7}{8}$ – $\frac{2}{8}$ + $\frac{5}{9}$ = _______
$\frac{1}{2}$ + $\frac{1}{3}$ – $\frac{1}{8}$ + $\frac{1}{9}$ = _______
Đáp án: $\frac{31}{24}$ ; $\frac{59}{72}$
Bài 10: Tính:
$\frac{1}{9}$ × $\frac{2}{9}$ = _____
$\frac{3}{8}$ × $\frac{2}{12}$ = _____
$\frac{4}{5}$ × $\frac{5}{11}$ = _____
$\frac{4}{9}$ ÷ $\frac{5}{9}$ = _____
$\frac{2}{11}$ ÷ $\frac{4}{121}$ = _____
$\frac{7}{8}$ ÷ $\frac{14}{32}$ = _____
Đáp án: $\frac{2}{81}$ ; $\frac{1}{16}$ ; $\frac{4}{11}$ ; $\frac{4}{5}$ ; $\frac{11}{2}$ ; 2
Bài 11: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ $\frac{5×x-3}{54}$ = $\frac{14}{18}$
b/ $\frac{6}{32÷x}$ = $\frac{12}{16}$
c/ $\frac{5}{6}$ < x < $\frac{28}{8}$
d/ $\frac{82}{8}$ > x > $\frac{9}{2}$
Đáp án: a. 9 b. 4 c. 1; 2 ; 3 d. 5; 6; 7; 8; 9; 10
Bài 12: Rút gọn biểu thức sau:
A = $\frac{2019 × 20202020}{20192019 × 2020}$
B = $\frac{15 × 18 × 20 × 22 × 7}{3 × 5 × 9 × 2 × 11 × 40}$
Đáp án: A = 1; B = 7
Bài 13: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ $\frac{3}{5}$ ÷ $\frac{7}{9}$ ÷ $\frac{x}{11}$ = $\frac{3}{7}$ ÷ $\frac{5}{11}$ ÷ $\frac{10}{9}$
b/ $\frac{13}{x}$ ÷ $\frac{7}{16}$ ÷ $\frac{15}{8}$ = $\frac{13}{14}$ ÷ $\frac{15}{16}$ ÷ $\frac{7}{8}$
Đáp án: a. 10 b. 14
Bài 14: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ $\frac{12 + x}{43 – x}$ = $\frac{2}{3}$
b/ $\frac{6 + x}{33}$ = $\frac{7}{11}$
Đáp án: a. 10 b. 15
Bài 15: Tính giá trị biểu thức sau:
A = $\frac{4}{3 × 7}$ + $\frac{4}{7 × 11}$ + $\frac{4}{11 × 15}$ + . . . + $\frac{4}{79 × 83}$
Đáp án: $\frac{80}{249}$
Hy vọng 15 bài tập phân số lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết này sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức thật tốt. Việc luyện tập thường xuyên các dạng bài này không chỉ giúp các em thành thạo kỹ năng tính toán mà còn phát triển tư duy logic. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong môn Toán!




